Trang chủ 2020
Danh sách
Tobradico
Tobradico - SĐK VD-19202-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobradico Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml
Flomoxad
Flomoxad - SĐK VN-15680-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Flomoxad Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin hydrochloride
Fosmicin-S
Fosmicin-S - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Fosmicin-S Thuốc nhỏ tai - Fosfomycin 300mg
Liposic eye gel
Liposic eye gel - SĐK VN-3043-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Liposic eye gel Gel tra mắt-0,2%w/w - Carbomer
Quinovid Ophthalmic Ointment
Quinovid Ophthalmic Ointment - SĐK VN-2942-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Quinovid Ophthalmic Ointment Thuốc mỡ tra mắt - Ofloxacin 0,003g/g
Combigan
Combigan - SĐK VN-20373-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Combigan Dung dịch nhỏ mắt - Brimonidin tartrat 2mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml
Otivacin
Otivacin - SĐK VD-19199-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otivacin Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg
Pivalone 1%
Pivalone 1% - SĐK VN-18042-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Pivalone 1% Hỗn dịch xịt mũi - Tixocortol pivalate 1% (0,1g/10mL)
Rhynixsol
Rhynixsol - SĐK VD-21379-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Rhynixsol Thuốc nhỏ mũi - Naphazolin nitrat 7,5mg/15ml
Povidone Iodine 1%
Povidone Iodine 1% - SĐK VD-31555-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Povidone Iodine 1% Dung dịch súc miệng - Mỗi 90ml dung dịch chứa Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,09g







