Trang chủ 2020
Danh sách
Prolaxi
Prolaxi - SĐK VN-1174-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Prolaxi Dung dịch nhỏ mắt-0.3% Ciprofloxacin - Ciprofloxacin hydrochloride
Tearidone eye drops
Tearidone eye drops - SĐK VN-1803-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tearidone eye drops Thuốc nhỏ mắt-20mg/ml - Povidone
Histalyn 2%
Histalyn 2% - SĐK VN-20082-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Histalyn 2% Dung dịch nhỏ mắt - Natri cromoglicate 20mg/ml
Eskar red
Eskar red - SĐK VD-30252-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eskar red Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Mỗi 15ml chứa Tetrahydrozolin hydroclorid 7,5mg
Prolaxi Eye Drops
Prolaxi Eye Drops - SĐK VN-13997-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Prolaxi Eye Drops Thuốc nhỏ mắt - Ciprofloxacin HCL
Azopt
Azopt - SĐK VN-21090-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Azopt Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi 1ml hỗn dịch chứa Brinzolamide 10mg
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution - SĐK VN-22375-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml dung dịch chứa Moxifloxacin hydrochlorid 25mg
Ronotix
Ronotix - SĐK VN-12485-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ronotix Hỗn dịch nhỏ mắt - Tobramycin, Dexamethason
Moxiforce Eye drops
Moxiforce Eye drops - SĐK VN-22486-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Moxiforce Eye drops Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid27,25mg) 25mg
Chlorhexidin 0,2%
Chlorhexidin 0,2% - SĐK VD-32929-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Chlorhexidin 0,2% Dung dịch súc miệng - Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch 20%) 0,2%(kl/tt)





