Trang chủ 2020
Danh sách
Xazincort
Xazincort - SĐK VD-10232-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xazincort - Xylometazolin 7,5 mg; Dexamathason natri phosphat 15 mg; Neomycin sulfat 75 mg
Xylo – Fran 0,05%
Xylo - Fran 0,05% - SĐK VD-11487-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylo - Fran 0,05% - Xylometazolin hydroclorid 5mg
Xylo – Fran 0,1%
Xylo - Fran 0,1% - SĐK VD-11488-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xylo - Fran 0,1% - Xylometazolin hydroclorid 10mg
Ciprofloxacin hydrochloride IP 500mg Tablet
Ciprofloxacin hydrochloride IP 500mg Tablet - SĐK VN-8062-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciprofloxacin hydrochloride IP 500mg Tablet Viên nén bao phim - Ciprofloxacin hydrochloride
Ciprofloxacin Tablets
Ciprofloxacin Tablets - SĐK VN-7881-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ciprofloxacin Tablets Viên nén - Ciprofloxacin Hydrochloride
Combigan
Combigan - SĐK VN1-122-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Combigan Dung dịch nhỏ mắt - Brimonidine tartrate, Timolol maleat
Combigan
Combigan - SĐK VN1-122-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Combigan Dung dịch nhỏ mắt - Brimonidine tartrate, Timolol maleat
Polydoxancol
Polydoxancol - SĐK VD-10222-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Polydoxancol - Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 25mg, Naphazolin 2,5mg
Combigan
Combigan - SĐK VN1-122-09 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Combigan Dung dịch nhỏ mắt - Brimonidine tartrate, Timolol maleat
Sunbrimosun P 0,15%
Sunbrimosun P 0,15% - SĐK VN-11332-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sunbrimosun P 0,15% Dung dịch nhỏ mắt - Brimonidine Tartrate