Trang chủ 2020
Danh sách
Gynosap
Gynosap - SĐK S726-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Gynosap Thuốc bột - Berberine hydrochloride, Phenol, Menthol, potassium, Aluminum sulfate
Hadophar
Hadophar - SĐK VNB-0787-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Hadophar Thuốc bột - potassium, Aluminum sulfate, zinc oxide, copper sulfate
Hanmioramezin
Hanmioramezin - SĐK VN-0388-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Hanmioramezin Viên nang-20mg - Omeprazole
Hanohandine
Hanohandine - SĐK VD-0039-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Hanohandine Viên nang - Berberine, Mộc hương
Glyceborine
Glyceborine - SĐK VNB-0884-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Glyceborine Dung dịch - Glycerin, sodium borat
Glycerin 45%
Glycerin 45% - SĐK S839-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Glycerin 45% Dung dịch dùng ngoài - Glycerin
Glycerin 45%
Glycerin 45% - SĐK V731-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Glycerin 45% Dung dịch thụt trực tràng - Glycerin
Glycerin 45%
Glycerin 45% - SĐK VD-0867-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Glycerin 45% Dung dịch thụt trực tràng - Glycerin
Glycerin 60%
Glycerin 60% - SĐK VNB-0722-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Glycerin 60% Dung dịch dùng thụt hậu môn - Glycerin
Grangel
Grangel - SĐK VN-7633-03 - Thuốc đường tiêu hóa. Grangel Hỗn dịch uống - magnesium hydroxide, Aluminum hydroxide gel dried, Simethicone