Trang chủ 2020
Danh sách
Gynodar 5gam
Gynodar 5gam - SĐK S840-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Gynodar 5gam Thuốc bột - Berberine hydrochloride, Boric acid, potassium, Aluminum sulfate
Glyceborine
Glyceborine - SĐK VNB-0884-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Glyceborine Dung dịch - Glycerin, sodium borat
Glycerin 45%
Glycerin 45% - SĐK S839-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Glycerin 45% Dung dịch dùng ngoài - Glycerin
Glycerin 45%
Glycerin 45% - SĐK V731-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Glycerin 45% Dung dịch thụt trực tràng - Glycerin
Gitazot
Gitazot - SĐK VN-0800-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Gitazot Viên nang-20mg - Omeprazole
Grangel
Grangel - SĐK VNB-4587-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Grangel Hỗn dịch - Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide, Simethicone
Gelactive
Gelactive - SĐK VD-31402-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Gelactive Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10ml chứa Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 20%) 300mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnesi hydroxyd 30%) 400mg
Genchol
Genchol - SĐK VN-1316-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Genchol Viên nén-100mg - Acid Ursodeoxycholic
Genspar
Genspar - SĐK VN-0607-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Genspar Viên nén-80mg - Phloroglucin
Getzome insta sachet
Getzome insta sachet - SĐK VN2-32-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Getzome insta sachet Bột pha hỗn dịch uống - Omeprazole 20mg; Sodium Bicarbonate 1680mg