Trang chủ 2020
Danh sách
Z-Pin Injection
Z-Pin Injection - SĐK VN-14233-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Z-Pin Injection Dung dịch tiêm - L-ornithine L-aspartate
Z-Pin Injection
Z-Pin Injection - SĐK VN-14233-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Z-Pin Injection Dung dịch tiêm - L-ornithine L-aspartate
Zurma
Zurma - SĐK VD-14042-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Zurma Hộp 6 vỉ x 10 viên nén tròn bao phim - Mosaprid citrat 5mg
Zyom
Zyom - SĐK VN-13088-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Zyom Viên nang cứng - Omeprazole (dạng pellet bao tan trong ruột)
Nhuận tràng baby
Nhuận tràng baby - SĐK 6706/2010/YT-CNTC - Thuốc đường tiêu hóa. Nhuận tràng baby Si rô -
Ladolugel
Ladolugel - SĐK V589-H12-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Ladolugel Hỗn dịch - Nhôm phosphate gel 20% .... 12,38g ;
Tá dựoc v.đ ... 20g;
Van Biotyl
Van Biotyl - SĐK 5734/2009/YT-CNTC - Thuốc đường tiêu hóa. Van Biotyl - Lactobacillus acidophilus …………≥ 108 CFU/g
Bifidobacterium ……………………≥ 108 CFU/g
Stretococcus thermophilus …………≥ 108 CFU/g
Vitamin B1 …………………………0,5mg
Vitamin B2 …………………………0,5mg
Vitamin B6 …………………………0,5mg
Vitamin B5 ………………………… 2mg
Vitamin B9 …………………………0,5mg
Lysin, HCL …………………………10mg
T dược vừa đủ …………………… .3g
Viprazo
Viprazo - SĐK VN-13532-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Viprazo Bột đông khô pha tiêm - Omeprazole sodium
Urdilaz soft cap.
Urdilaz soft cap. - SĐK VN-14319-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Urdilaz soft cap. Viên nang mềm - Acid Ursodeoxycholic
Ursomine Soft Cap.
Ursomine Soft Cap. - SĐK VN-12202-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Ursomine Soft Cap. Viên nang mềm - Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin


