Trang chủ 2020
Danh sách
Fumagate
Fumagate - SĐK VD-24839-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Fumagate Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10g chứa Magnesi hydroxyd 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg; Nhôm hydoxyd (dưới dạng nhôm hydroxit gel) 400mg
Fumagate – Fort
Fumagate - Fort - SĐK VD-24257-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Fumagate - Fort Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10 g chứa Hydroxyd nhôm (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 800 mg; Magnesi hydroxyd 800 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 100 mg
Gasompel-M
Gasompel-M - SĐK VN-20155-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Gasompel-M Viên nén - Domperidone (dưới dạng Domperidone maleate) 10mg
Gastalo
Gastalo - SĐK VD-24630-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Gastalo Viên nang mềm - L-Ornithin - L-Aspartat 500mg
Dromasm fort
Dromasm fort - SĐK VD-25169-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Dromasm fort Viên nén - Drotaverin hydroclorid 80mg
Drotaverin
Drotaverin - SĐK VD-25706-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Drotaverin Viên nén - Drotaverin hydroclorid 40mg
Drotusc
Drotusc - SĐK VD-25197-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Drotusc Viên nén - Drotaverin hydroclorid 40mg
Drotusc Forte
Drotusc Forte - SĐK VD-24789-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Drotusc Forte Viên nén - Drotaverin hydroclorid 80 mg
Duotason
Duotason - SĐK VD-25229-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Duotason Viên nén bao phim - Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg
Duvita
Duvita - SĐK VD-25960-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Duvita Dung dịch uống - Arginin hydroclorid (L-Arginin hydroclorid) 1000mg trong Mỗi 8ml