Trang chủ 2020
Danh sách
Gelactive fort
Gelactive fort - SĐK VD-20376-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Gelactive fort Hỗn dịch uống - Nhôm hydroxyd 300 mg; Magnesi hydroxyd 400 mg; Simethicon 30 mg
Cadimarin
Cadimarin - SĐK VD-14695-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Cadimarin Viên nén bao phim - Silymarin 70mg
Mutecium M 30mg
Mutecium M 30mg - SĐK VNB-2788-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Mutecium M 30mg Hỗn dịch uống - Domperidone
SP Extream
SP Extream - SĐK VD-18847-13 - Thuốc đường tiêu hóa. SP Extream Viên nén bao phim - Pantoprazole (sodium sesquihydrate) 40 mg
Tiram
Tiram - SĐK VD-25015-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Tiram Viên nén bao phim - Tiropramid HCl 100mg
Antilox forte
Antilox forte - SĐK VD-26750-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Antilox forte Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10g chứa Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 100mg
Zantac Injection
Zantac Injection - SĐK VN-20516-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Zantac Injection Dung dịch tiêm - Ranitidin (dưới dạng Ranitidin HCl) 50mg/2ml
Vinfadin
Vinfadin - SĐK VD-28700-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Vinfadin Dung dịch tiêm - Famotidin 20mg/2ml
Motilium
Motilium - SĐK VN-13739-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Motilium Hỗn dịch - Domperidone
Motilium
Motilium - SĐK VN-20784-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Motilium Hỗn dịch uống - Domperidon 1mg/ml









