Danh sách

Thuốc Yumangel Suspension - SĐK VN-6206-08

Yumangel Suspension

0
Yumangel Suspension - SĐK VN-6206-08 - Thuốc đường tiêu hóa. Yumangel Suspension Hỗn dịch uống - Almagate
Thuốc Capesto 40 - SĐK VD-22063-14

Capesto 40

0
Capesto 40 - SĐK VD-22063-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Capesto 40 Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột - Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8.5%)) 40 mg
Thuốc Prazogood - SĐK VN-12827-11

Prazogood

0
Prazogood - SĐK VN-12827-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Prazogood Viên nén bao tan trong ruột - Esomeprazole magnesium dihydrate
Thuốc Ibutop 50 - SĐK VD-25232-16

Ibutop 50

0
Ibutop 50 - SĐK VD-25232-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ibutop 50 Viên nén bao phim - Itoprid hydrochlorid 50mg
Thuốc Lopran - SĐK VN-18689-15

Lopran

0
Lopran - SĐK VN-18689-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Lopran Viên nang cứng - Loperamid hydroclorid 2mg
Thuốc Revive - SĐK VN-17405-13

Revive

0
Revive - SĐK VN-17405-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Revive Viên nang cứng - L-Ornithin L-Aspartat 150mg
Thuốc Viên đại tràng Inberco - SĐK VD-26211-17

Viên đại tràng Inberco

0
Viên đại tràng Inberco - SĐK VD-26211-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Viên đại tràng Inberco Viên nén bao phim - Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg
Thuốc Suspengel - SĐK VD-20872-14

Suspengel

0
Suspengel - SĐK VD-20872-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Suspengel Hỗn dịch uống - Mỗi gói chứa Aluminium oxyd (dưới dạng Aluminium hydroxyd) 0,4g; Magnesi hydroxyd 0,8004g; Simethicone 0,08g

pendo-Ursodiol C 250 mg

0
pendo-Ursodiol C 250 mg - SĐK VD-32288-19 - Thuốc đường tiêu hóa. pendo-Ursodiol C 250 mg Viên nén bao phim - Ursodiol 250mg
Thuốc Omic-20 capsules - SĐK VN-17193-13

Omic-20 capsules

0
Omic-20 capsules - SĐK VN-17193-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Omic-20 capsules Viên nang cứng - Esomeprazole (dưới dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg