Trang chủ 2020
Danh sách
Colocol sachet 80
Colocol sachet 80 - SĐK VD-20817-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Colocol sachet 80 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Paracetamol 80mg
Diclofenac 50
Diclofenac 50 - SĐK VD-21703-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Diclofenac 50 Viên nén bao phim tan trong ruột - Diclofenac natri 50mg
Cemofar 150
Cemofar 150 - SĐK VD-20686-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cemofar 150 Thuốc bột uống - Paracetamol 150mg
Cemofar 325
Cemofar 325 - SĐK VD-21634-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cemofar 325 Viên nén - Paracetamol 325mg
Cetabudol
Cetabudol - SĐK VD-21667-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetabudol Viên nén bao phim - Paracetamol 325mg; Tramadol HCl 37,5mg
Ceteco glucosamin
Ceteco glucosamin - SĐK VD-21774-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ceteco glucosamin Viên nén bao phim - Glucosamin sulfat (tương đương với 592 mg glucosamin base) 750 mg
Ceteco glucosamin – S
Ceteco glucosamin - S - SĐK VD-22019-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Ceteco glucosamin - S Viên nang cứng - Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mg
Cetecocensamin
Cetecocensamin - SĐK VD-21775-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetecocensamin Viên nang cứng - Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mg
Cetecocensamin
Cetecocensamin - SĐK VD-22022-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetecocensamin Viên nén bao phim - Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mg
Cetecocensamin fort
Cetecocensamin fort - SĐK VD-21776-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cetecocensamin fort Viên nén bao phim - Glucosamin sulfat (tương đương 592 mg glucosamin base) 750 mg