Trang chủ 2020
Danh sách
Celecoxib 200 – US
Celecoxib 200 - US - SĐK VD-22066-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib 200 - US Viên nang cứng - Celecoxib 200 mg
Coje
Coje - SĐK VD-20847-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Coje Siro - Paracetamol 1500 mg/75 ml; Phenylephrin HCl 37,5 mg/75 ml; Clorpheniramin maleat 4,95 mg/75 ml
Celecoxib 200mg
Celecoxib 200mg - SĐK VD-21912-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib 200mg Viên nang cứng - Celecoxib 200mg
Colchicine 1 mg
Colchicine 1 mg - SĐK VD-21917-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Colchicine 1 mg Viên nén - Colchicin 1mg
Celecoxib capsules 100mg
Celecoxib capsules 100mg - SĐK VN-17943-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib capsules 100mg Viên nang cứng - Celecoxib 100mg
Colocol codein
Colocol codein - SĐK VD-21354-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Colocol codein Viên nén bao phim - Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg
Celecoxib Stada 100 mg
Celecoxib Stada 100 mg - SĐK VD-22008-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib Stada 100 mg Viên nang cứng - Celecoxib 100 mg
Colocol sachet 150
Colocol sachet 150 - SĐK VD-20816-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Colocol sachet 150 Thuốc cốm pha hỗn dịch uống - Paracetamol 150mg
Celecoxib Stada 200 mg
Celecoxib Stada 200 mg - SĐK VD-22009-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celecoxib Stada 200 mg Viên nang cứng - Celecoxib 200 mg
Cemofar 150
Cemofar 150 - SĐK VD-20686-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cemofar 150 Thuốc bột uống - Paracetamol 150mg