Danh sách

Thuốc Didicera - SĐK VD-24476-16

Didicera

0
Didicera - SĐK VD-24476-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Didicera Hoàn cứng - Mỗi 5 g chứa Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g
Thuốc Canlax - SĐK VD-28663-18

Canlax

0
Canlax - SĐK VD-28663-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Canlax Siro - Mỗi 5 ml chứa Paracetamol 160 mg; Dextromethorphan HBr 7,5 mg; Clorpheniramin maleat 1 mg
Thuốc Voltex - SĐK VN-18850-15

Voltex

0
Voltex - SĐK VN-18850-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Voltex Kem bôi ngoài da - Mỗi 25g chứa Methyl salicylat 2,55g; Menthol 1,36g; Eugenol 0,34g
Thuốc Acepron 80 - SĐK VD-22122-15

Acepron 80

0
Acepron 80 - SĐK VD-22122-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Acepron 80 Thuốc bột uống - Paracetamol 80 mg/1,5g
Thuốc Pabemin - SĐK VD-2086-06

Pabemin

0
Pabemin - SĐK VD-2086-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Pabemin Thuốc bột uống - Paracetamol, Thiamine nitrate
Thuốc Doresyl 200 mg - SĐK VD-28379-17

Doresyl 200 mg

0
Doresyl 200 mg - SĐK VD-28379-17 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Doresyl 200 mg Viên nang cứng - Celecoxib 200mg
Thuốc Dopagan Extra - SĐK VD-30748-18

Dopagan Extra

0
Dopagan Extra - SĐK VD-30748-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Dopagan Extra Viên nén - Paracetamol 500mg; Cafein 65mg
Thuốc Tydol 150 - SĐK VD-27980-17

Tydol 150

0
Tydol 150 - SĐK VD-27980-17 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tydol 150 Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Acetaminophen 150mg
Thuốc Tydol Plus - SĐK VD-25249-16

Tydol Plus

0
Tydol Plus - SĐK VD-25249-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tydol Plus Viên nén bao phim - Paracetamol 500mg; Cafein 65mg
Thuốc Mexcold 500 - SĐK VD-24783-16

Mexcold 500

0
Mexcold 500 - SĐK VD-24783-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Mexcold 500 Viên nén - Paracetamol 500mg