Danh sách

Atracurium-Hameln 10mg/ml

0
Atracurium-Hameln 10mg/ml - SĐK VN-16645-13 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Atracurium-Hameln 10mg/ml Dung dịch tiêm - Atracurium besilate 10mg/ml

DBL Rocuronium Bromide Injection

0
DBL Rocuronium Bromide Injection - SĐK VN-16699-13 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. DBL Rocuronium Bromide Injection Dung dịch tiêm - Rocuronium bromide 50mg/5ml

Eretab

0
Eretab - SĐK VN-16547-13 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Eretab Viên nén bao đường - Eperisone Hydrochloride 50mg

Mephenesin 500-HV

0
Mephenesin 500-HV - SĐK VD-20605-14 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Mephenesin 500-HV Viên nén bao phim - Mephenesin 500 mg

Esmeron

0
Esmeron - SĐK VN-17528-13 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Esmeron Dung dịch tiêm - Rocuronium bromide 10mg/ml

pms – Mephenesin 500 mg

0
pms - Mephenesin 500 mg - SĐK VD-20451-14 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. pms - Mephenesin 500 mg Viên nén bao phim - Mephenesin 500 mg

Esrisone tablet

0
Esrisone tablet - SĐK VN-16354-13 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Esrisone tablet Viên bao đường - Eperisone HCl 50mg

Prenuff

0
Prenuff - SĐK VD-20957-14 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Prenuff Viên nén bao phim - Eperison HCl 50mg

Formyson

0
Formyson - SĐK VN-17395-13 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Formyson Viên nén bao phim - Tolperison hydrochlorid 50mg

Tizalon 4

0
Tizalon 4 - SĐK VD-23550-15 - Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ. Tizalon 4 Viên nén - Tizanidin (dưới dạng Tizanidin hydroclorid) 4 mg