Trang chủ 2020
Danh sách
Thục địa
Thục địa - SĐK VD-19538-13 - Thuốc khác. Thục địa dược liệu chế - Thục địa
Tazet 20
Tazet 20 - SĐK VN1-295-10 - Thuốc khác. Tazet 20 Viên nén bao phim - Tamoxifen Citrate
Thuốc bổ ngâm rượu
Thuốc bổ ngâm rượu - SĐK VD-30310-18 - Thuốc khác. Thuốc bổ ngâm rượu Thuốc thang - Mỗi thang 620g chứa Nhân sâm 10g; Đẳng sâm 20g; Bạch phục linh 10g; Bạch truật 16g; Xuyên khung 16g; Cam thảo 16g; Đương qui 16g; Thục địa 60g; Bạch thược 16g; Hoàng kỳ 16g; Quế nhục 8g; Liên nhục 18g; Câu kỷ tử 20g; Cốt toái bổ 30g; Cẩu tích 30g; Thổ ph
Tazoretin
Tazoretin - SĐK VD-30474-18 - Thuốc khác. Tazoretin Gel bôi da - Mỗi tuýp 15g gel chứa Adapalen 15 mg
Telebrix 35
Telebrix 35 - SĐK VN-0905-06 - Thuốc khác. Telebrix 35 Dung dịch tiêm - Meglumine loxitalamate, Natri loxitalamate
Tenamyd-ceftriaxone 2000
Tenamyd-ceftriaxone 2000 - SĐK VD-19450-13 - Thuốc khác. Tenamyd-ceftriaxone 2000 Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 2g
Tenamyd-ceftriaxone 500
Tenamyd-ceftriaxone 500 - SĐK VD-19451-13 - Thuốc khác. Tenamyd-ceftriaxone 500 Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon sodium) 0,5g
Tenamyd-cefuroxim 750
Tenamyd-cefuroxim 750 - SĐK VD-19452-13 - Thuốc khác. Tenamyd-cefuroxim 750 Thuốc bột pha tiên - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 750mg
Tenamyd-Cefuroxime 1500
Tenamyd-Cefuroxime 1500 - SĐK VD-19453-13 - Thuốc khác. Tenamyd-Cefuroxime 1500 Thuốc bột pha tiêm - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim sodium) 1,5g
Tam thất bột
Tam thất bột - SĐK V78-H12-10 - Thuốc khác. Tam thất bột - Bột tam thất