Trang chủ 2020
Danh sách
Thiên hoà thối nhiệt tán
Thiên hoà thối nhiệt tán - SĐK V447-H12-10 - Thuốc khác. Thiên hoà thối nhiệt tán Thuốc bột - Cát căn, xa tiền tử, thăng ma, hoàng cầm, Bạch thược, kinh giới, cam thảo
Thấp khớp-V.A
Thấp khớp-V.A - SĐK V130-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp-V.A - Hy thiêm, dây đau xương, huyết giác, kê huyết đằng, thổ phục linh, cẩu tích, thiên niên kiện
Thiên hoà thối nhiệt tán
Thiên hoà thối nhiệt tán - SĐK V447-H12-10 - Thuốc khác. Thiên hoà thối nhiệt tán - Cát căn, xa tiền tử, thăng ma, hoàng cầm, bạch thược, kinh giới, cam thảo
Thập phương thảo giải độc gan
Thập phương thảo giải độc gan - SĐK V919-H12-10 - Thuốc khác. Thập phương thảo giải độc gan - Actiso, Hoàng cầm, Cam thảo, Trạch tả, Đương kuy, Ké đầu ngựa, Sinh địa,..
Thiên hương Tỵ viêm linh
Thiên hương Tỵ viêm linh - SĐK V904-H12-10 - Thuốc khác. Thiên hương Tỵ viêm linh - Kim ngân hoa, liên kiều, khương hoạt, xuyên khung, tiền hồ, độc hoạt, phục linh, cam thảo, cát cánh, sài hồ, bạc hà, hoạt thạch, than hoạt
Thấp thần phương
Thấp thần phương - SĐK V1398-H12-10 - Thuốc khác. Thấp thần phương - Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Độc hoạt, Đỗ trọng, Ngưu tất, Đảng sâm, Phục linh..
Thiên môn cao
Thiên môn cao - SĐK V862-H12-10 - Thuốc khác. Thiên môn cao - Thiên môn đông, Sài hồ, Phục linh, Tỳ bà diệp, Bạc hà, Cát cánh, Sa sâm, Xuyên bối mẫu, Trần bì, Thiên hoa phấn
Thấp Thuỷ Tiên
Thấp Thuỷ Tiên - SĐK V190-H12-10 - Thuốc khác. Thấp Thuỷ Tiên Dung dịch uống - Ðương quy, Huyết giác, Ðỗ trọng, Thiên niên kiện, Thổ Phục linh, Quế, Phòng phong, Khương hoạt, Ngũ gia bì
Thấp thuỷ tiên
Thấp thuỷ tiên - SĐK V190-H12-10 - Thuốc khác. Thấp thuỷ tiên - Đương qui, Huyết giác, Đỗ trọng, Thiên niên kiện, Thổ phục linh, Quế, Phòng phong, Khương hoạt, Ngũ gia bì
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V757-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ Hoàn mềm - Đảng sâm, bạch truật, bạch thược, hoàng kỳ, quế, thục địa, bạch phục linh, đương quy, xuyên khung, cam thảo