Trang chủ 2020
Danh sách
Thấp khớp ký sinh giao
Thấp khớp ký sinh giao - SĐK V799-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp ký sinh giao - Tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược…
Thấp khớp ND
Thấp khớp ND - SĐK V833-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp ND Viên nang - Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi
Thấp khớp ND
Thấp khớp ND - SĐK V833-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp ND - Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi
Thấp khớp P/H
Thấp khớp P/H - SĐK V302-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp P/H Cao lỏng - Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tục đoạn, sinh địa, đảng sâm, phục linh, quế chi
Thấp khớp P/H
Thấp khớp P/H - SĐK V302-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp P/H - Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tục đoạn, sinh địa, đảng sâm, phục linh, quế chi..
Thấp khớp P/H
Thấp khớp P/H - SĐK V885-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp P/H - Độc hoạt, sinh địa, đảng sâm, tục đoạn, đương qui, ngưu tất, tần giao, hoàng kỳ, phục linh, xuyên khung, bạch thược, phòng phong, đỗ trọng, cam thảo, tế tân, natri benzoat
Thấp khớp phong thấp hoàn
Thấp khớp phong thấp hoàn - SĐK V1345-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp phong thấp hoàn - Liên kiều, quế, tam thất, khương hoạt, huyền sâm, xuyên khung, bạch thược, đương quy, hồng hoa, tần giao, phòng phong, thăng ma, hoàng cầm, ngưu bàng tử, hoạt thạch.
Thanh tâm vị Thống tán
Thanh tâm vị Thống tán - SĐK V150-H12-10 - Thuốc khác. Thanh tâm vị Thống tán Thuốc bột uống - Đại hồi, Trần bì, Riềng, Gừng, Sa nhân, Quê thanh,
Thấp khớp tê bại đơn
Thấp khớp tê bại đơn - SĐK V196-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp tê bại đơn Hoàn cứng - Bắc đỗ trọng, Bạch thược, Phục linh, Đương quy, Thục địa, nhân sâm, Ðộc hoạt, tang ký sinh
Thanh tâm vị thống tán
Thanh tâm vị thống tán - SĐK V150-H12-10 - Thuốc khác. Thanh tâm vị thống tán - Đại hồi, Trần bì, Riềng, Gừng, Sa nhân, Quê thanh,..