Trang chủ 2020
Danh sách
Kim mâu hoàn
Kim mâu hoàn - SĐK V306-H12-10 - Thuốc khác. Kim mâu hoàn - Chung nhũ phấn, Lộc nhung, Nhục thung dung, Dương khởi thạch,..
Khởi dương hoàn
Khởi dương hoàn - SĐK V197-H12-10 - Thuốc khác. Khởi dương hoàn Hoàn cứng - Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Sơn thù, lộc nhung, trần bì, Ngũ vị tử, nhục thung dung
Kim nguyên điều kinh hoàn
Kim nguyên điều kinh hoàn - SĐK V1127-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên điều kinh hoàn - Ngải cứu, ích mẫu, hương phụ, thục địa, đương qui..
Khởi dương hoàn
Khởi dương hoàn - SĐK V197-H12-10 - Thuốc khác. Khởi dương hoàn - Nhân sâm, hoàng kỳ, đương qui, bạch truật, sơn thù, lộc nhung, trần bì, ngũ vị tử, nhục thung dung..
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ - SĐK V435-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ Thuốc nước - Đương quy, Bạch thược, xuyên khung, ích mẫu, hương phụ, ngải cứu, thục địa, huyền hồ sách, mộc hương
Khớp, lưng, toạ -NB
Khớp, lưng, toạ -NB - SĐK V1428-H12-10 - Thuốc khác. Khớp, lưng, toạ -NB - Đỗ trọng, ngưu tất, tục đoạn, phá cố chỉ, ý dĩ, đương qui, bạch chỉ, hạt sen, cẩu tích, độc hoạt, thục địa, cam thảo, thổ phục linh
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ - SĐK V435-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ - Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Thục địa, Huyền hồ sách, Mộc hương
Khu phong cảm thống tán
Khu phong cảm thống tán - SĐK V739-H12-10 - Thuốc khác. Khu phong cảm thống tán - Phòng phong, Bạc hà, Mộc qua, Tam thất, độc hoạt, tế tân, Khương hoạt,..
Khu phong cốt thống linh
Khu phong cốt thống linh - SĐK V1222-H12-10 - Thuốc khác. Khu phong cốt thống linh - Đương qui, thiên niên kiện, độc hoạt, thục địa, đảng sâm, quế (vỏ thân), ngưu tất, xuyên khung, phòng phong, đỗ trọng, hoàng kỳ...
Kem xoa bóp Paintop
Kem xoa bóp Paintop - SĐK V587-H12-10 - Thuốc khác. Kem xoa bóp Paintop Kem bôi da - Menthol, methyl salicylat, acid stearic, dầu parafin, sáp parafin, glycerin, vaselin