Trang chủ 2020
Danh sách
OliClinomel N4-550 E
OliClinomel N4-550 E - SĐK VN-5003-10 - Thuốc khác. OliClinomel N4-550 E Nhũ dịch truyền - Lipids, Aminoacids, Glucose
Nước Oxy già 3%
Nước Oxy già 3% - SĐK VS-4969-16 - Thuốc khác. Nước Oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 20 ml chứa Nước oxy già đậm đặc 30% 2g
OliClinomel N7-1000 E
OliClinomel N7-1000 E - SĐK VN-5004-10 - Thuốc khác. OliClinomel N7-1000 E Nhũ dịch truyền - Lipids, Aminoacids, Glucose
Nước rửa vô trùng
Nước rửa vô trùng - SĐK VNB-3572-05 - Thuốc khác. Nước rửa vô trùng Dung dịch dùng ngoài - Nước cất
Omniscan
Omniscan - SĐK VN-5567-01 - Thuốc khác. Omniscan Dung dịch tiêm - Gadodiamide, Caldiamide
Nước vô khuẩn để Tiêm
Nước vô khuẩn để Tiêm - SĐK V4-H08-04 - Thuốc khác. Nước vô khuẩn để Tiêm Dung dịch - Nước cất
Onchofin 250
Onchofin 250 - SĐK VN-9942-10 - Thuốc khác. Onchofin 250 Viên nén - Terbinafine Hydrochloride
Nước vô khuẩn để tiêm
Nước vô khuẩn để tiêm - SĐK VD-2069-06 - Thuốc khác. Nước vô khuẩn để tiêm Thuốc tiêm - Nước vô khuẩn để pha tiêm
Ông hít Menthol II
Ông hít Menthol II - SĐK V83-H12-10 - Thuốc khác. Ông hít Menthol II ống - Camphor, Eucalyptol, Menthol
Nước cất Tiêm 2ml
Nước cất Tiêm 2ml - SĐK V50-H01-04 - Thuốc khác. Nước cất Tiêm 2ml Thuốc tiêm - Nước cất pha tiêm