Trang chủ 2020
Danh sách
Đại bổ thận khí tinh
Đại bổ thận khí tinh - SĐK V515-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí tinh Thuốc nước - Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, đơn bì, trạch tả, quế nhục, phụ tử, phục linh
Đại bổ thận khí tinh
Đại bổ thận khí tinh - SĐK V515-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ thận khí tinh - Thục địa , Sơn thù, Hoài sơn, đơn bì, trạch tả. quế nhục, phụ tử, phục linh
Đại bổ Trường Sinh
Đại bổ Trường Sinh - SĐK V939-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ Trường Sinh - Nhân sâm, Sa sâm, hoàng kỳ, bạch truật, bạch thược, đương quy, phục linh, cam thảo, khương hoạt, xuyên khung, thục địa, ngũ gia bì chân chim, đại táo, hà thủ ô đỏ, đỗ trọng, tục đoạn, câu kỷ tử, nhục thung dung, phòng phong, ngưu tất, thương truật …
Đại tràng – F
Đại tràng - F - SĐK V640-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng - F - Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù dù
Đại tràng hoàn
Đại tràng hoàn - SĐK V758-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn Hoàn cứng - Hoàng đằng, hoàng bá, bạch truật, chỉ thực, mộc hương, đại hoàng, trạch tả, hậu phác, hoàng liên
Đại tràng khang
Đại tràng khang - SĐK V489-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng khang Viên nang - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, Bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu, trần bì
Đại tràng hoàn
Đại tràng hoàn - SĐK V758-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn - Hoàng đằng, Hoàng bá, Bạch truật, Chỉ thực, Mộc hương, Đại hoàng, Trạch tả, Hậu phác, Hoàng liên
Đại tràng hoàn
Đại tràng hoàn - SĐK V1480-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.
Đại tràng hoàn – NB
Đại tràng hoàn - NB - SĐK V1426-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn - NB - Hoàng bá, hoàng đằng, bạch truật, chỉ thực, trạch tả, hậu phác, mộc hương, đại hoàng
Cossinmin
Cossinmin - SĐK VD-10564-10 - Thuốc khác. Cossinmin - berberin hydroclorid 50mg
