Trang chủ 2020
Danh sách
Đại tràng khang
Đại tràng khang - SĐK V489-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng khang Viên nang - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, Bạch linh, đảng sâm, nhục đậu khấu, trần bì
Đại tràng hoàn
Đại tràng hoàn - SĐK V758-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn - Hoàng đằng, Hoàng bá, Bạch truật, Chỉ thực, Mộc hương, Đại hoàng, Trạch tả, Hậu phác, Hoàng liên
Đại tràng hoàn
Đại tràng hoàn - SĐK V1480-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn - Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.
Đại tràng hoàn – NB
Đại tràng hoàn - NB - SĐK V1426-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn - NB - Hoàng bá, hoàng đằng, bạch truật, chỉ thực, trạch tả, hậu phác, mộc hương, đại hoàng
Đại tràng hoàn A.C.P.
Đại tràng hoàn A.C.P. - SĐK V1522-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn A.C.P. - Hoàng bá, Hoàng đằng, Bạch truật, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Đại hoàng
Đại tràng hoàn K/H
Đại tràng hoàn K/H - SĐK V104-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn K/H Hoàn cứng - Hoàng bá, Bạch truật, hậu phác, Ðại hoàng, hoàng đằng, chỉ thực, mộc hương, trạch tả
Đại tràng hoàn K/H
Đại tràng hoàn K/H - SĐK V104-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn K/H - Hoàng bá, bạch truật, hậu phác, đại hoàng, hoàng đằng, chỉ thực, mộc hương, trạch tả
Đại bổ nhân sâm tố
Đại bổ nhân sâm tố - SĐK V1396-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ nhân sâm tố - Nhân sâm, đương quy, xuyên khung, bạch thược, bạch truật, thục địa, phục linh, hoàng kỳ, đại táo, linh chi, cam thảo, nhục quế, ngũ vị tử, viễn chí, sinh khương
Đại tràng hoàn T/H
Đại tràng hoàn T/H - SĐK V669-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn T/H Hoàn cứng - Hoàng đằng, Hoàng liên, Bạch truật, Hoàng bá, Mộc hương, Chỉ thực, đại hoàng, Hậu phác, Trạch tả
Đại bổ tâm thận tố
Đại bổ tâm thận tố - SĐK V1283-H12-10 - Thuốc khác. Đại bổ tâm thận tố - Bạch thược, Bạch truật, Cảm thảo, Hoàng kỳ, Đương quy, Nhân sâm, Quế nhục..
