Trang chủ 2020
Danh sách
Nephgold
Nephgold - SĐK VN-21299-18 - Thuốc khác. Nephgold Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 250 ml chứa L-Isoleucin 1,4g; L-Leucin 2,2g; L-Lysiri (dưới dạng L-Lysin acetat) 1,6g; L-Methionin 2,2g; L-Phenylalamin 2,2g; L-Threonin 1g; L-Tryptophan 0,5g; L-Valin 1,6g; L-Histidin 0,63g;
Newfactan
Newfactan - SĐK VN-2385-06 - Thuốc khác. Newfactan Bột pha hỗn dịch dùng đường phế nang-120mg - Bovine lung surfactant
Newgengenetil injection
Newgengenetil injection - SĐK VN-5447-10 - Thuốc khác. Newgengenetil injection Dung dịch tiêm - Netilmicin sulfate
Newgi 5
Newgi 5 - SĐK VD-19677-13 - Thuốc khác. Newgi 5 Kem bôi da - Benzoyl peroxide hydrous 50 mg
Newgifar
Newgifar - SĐK VD-19678-13 - Thuốc khác. Newgifar Dung dịch thuốc gội đầu - Ketoconazol 2%
Newhot
Newhot - SĐK VD-19679-13 - Thuốc khác. Newhot Gel bôi da - Methyl salicylat 1,5 g; Menthol 1,0 g; Camphor0,1 g
Newmytoba 0,1%
Newmytoba 0,1% - SĐK VN-21442-18 - Thuốc khác. Newmytoba 0,1% Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholone 6 mg
Nextin 150
Nextin 150 - SĐK VN-9720-10 - Thuốc khác. Nextin 150 Dung dịch tiêm - Netilmicin Sulfat
Ngải cứu chích rượu
Ngải cứu chích rượu - SĐK VD-30460-18 - Thuốc khác. Ngải cứu chích rượu Nguyên liệu làm thuốc - Ngải cứu chích rượu
Mucosinil
Mucosinil - SĐK VN-7159-02 - Thuốc khác. Mucosinil Viên nén - Methyl-n, s-diacetyl cysteinat