Trang chủ 2020
Danh sách
Cao đặc Actiso
Cao đặc Actiso - SĐK VD-20963-14 - Thuốc khác. Cao đặc Actiso Nguyên liệu làm thuốc - Lá Actiso
Bạc hà
Bạc hà - SĐK VD-21382-14 - Thuốc khác. Bạc hà Dược liệu sấy khô - Bộ phận trên mặt đất của cây Bạc hà sấy khô
Cao đặc cà gai leo
Cao đặc cà gai leo - SĐK VD-21956-14 - Thuốc khác. Cao đặc cà gai leo Cao đặc - Cà gai leo
Bạch chỉ phiến
Bạch chỉ phiến - SĐK VD-20896-14 - Thuốc khác. Bạch chỉ phiến Dược liệu chế - Bạch chỉ phiến
Bạch linh
Bạch linh - SĐK VD-21383-14 - Thuốc khác. Bạch linh Dược liệu sấy khô - Củ Bạch linh sấy khô
Bạch linh thái phiến
Bạch linh thái phiến - SĐK VD-21929-14 - Thuốc khác. Bạch linh thái phiến Nguyên liệu làm thuốc - Bạch linh
Bari sulfat
Bari sulfat - SĐK VD-21713-14 - Thuốc khác. Bari sulfat Bột nguyên liệu - Bari sulfat 1,1 kg; Natri sulfat 0,63kg; Acid hydrocloric 0,018kg; Acid Sulfuric 0,2kg; Natri hydroxyd 0,017kg
Barihd
Barihd - SĐK VD-21286-14 - Thuốc khác. Barihd Hỗn dịch uống - Bari sulfat 130g/275g
Beejetazim inj. 1g
Beejetazim inj. 1g - SĐK VN-17860-14 - Thuốc khác. Beejetazim inj. 1g Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Betadine Dry powder spray 2.5% w/w
Betadine Dry powder spray 2.5% w/w - SĐK VN-18391-14 - Thuốc khác. Betadine Dry powder spray 2.5% w/w Thuốc xịt dạng bột - Povidone-Iod 2,5% kl/kl
