Trang chủ 2020
Danh sách
Glonazol cream
Glonazol cream - SĐK VD-23539-15 - Thuốc khác. Glonazol cream Kem bôi ngoài da - Mỗi tuýp 10g kem chứa Ketoconazol 20 mg
Hoàng Kỳ (Phiến)
Hoàng Kỳ (Phiến) - SĐK VD-23616-15 - Thuốc khác. Hoàng Kỳ (Phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Hoàng kỳ
Glotaren 20
Glotaren 20 - SĐK VD-22852-15 - Thuốc khác. Glotaren 20 Viên nén bao phim - Trimetazidin hydroclorid 20 mg
Hoạt huyết bổ trí não- F
Hoạt huyết bổ trí não- F - SĐK VD-22329-15 - Thuốc khác. Hoạt huyết bổ trí não- F Viên nang cứng - Cao lá bạch quả 40mg
Gloxin 250
Gloxin 250 - SĐK VD-22835-15 - Thuốc khác. Gloxin 250 Thuốc bột để uống - Mỗi gói chứa cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250 mg
Gluphakaps 850 mg
Gluphakaps 850 mg - SĐK VD-22995-15 - Thuốc khác. Gluphakaps 850 mg Viên nén bao phim - Metformin hydroclorid 850mg
Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml
Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml - SĐK VN-18845-15 - Thuốc khác. Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml Dung dịch tiêm - Mỗi ống 10ml chứa Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96% 510mg) 10mg
Goldvoxin
Goldvoxin - SĐK VN-19111-15 - Thuốc khác. Goldvoxin Dung dịch truyền tĩnh mạch - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg/ml
Gut C thepharm
Gut C thepharm - SĐK VD-22270-15 - Thuốc khác. Gut C thepharm Viên nén - Colchicin 1 mg
Foster
Foster - SĐK VN-18800-15 - Thuốc khác. Foster Thuốc phun mù dùng để hít - Beclomethasone dipropionate 100mcg/liều xịt; Formoterol fumarate dihydrate 6mcg/liều xịt