Danh sách

Fumsor

0
Fumsor - SĐK VN-19411-15 - Thuốc khác. Fumsor Dung dịch truyền tĩnh mạch - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml

E’ Rossan trị mụn

0
E' Rossan trị mụn - SĐK VD-23465-15 - Thuốc khác. E' Rossan trị mụn Gel bôi da - Mỗi tuýp 10g chứa Erythromycin base 0,4g

Garlic Oil

0
Garlic Oil - SĐK VD-22918-15 - Thuốc khác. Garlic Oil Viên nang mềm - Tinh dầu tỏi 4 mg

Endoprost-125mcg

0
Endoprost-125mcg - SĐK VN-19021-15 - Thuốc khác. Endoprost-125mcg Dung dịch tiêm bắp - Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin) 125mcg

Geflurfen

0
Geflurfen - SĐK VN-19026-15 - Thuốc khác. Geflurfen Viên nén bao phim - FIurbiprofen 100mg

Endoprost-250mcg

0
Endoprost-250mcg - SĐK VN-19022-15 - Thuốc khác. Endoprost-250mcg Dung dịch tiêm bắp - Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin 250mcg

Globic 15

0
Globic 15 - SĐK VD-22846-15 - Thuốc khác. Globic 15 Viên nén - Meloxicam 15 mg

Esiflo 250 Transhaler

0
Esiflo 250 Transhaler - SĐK VN-18990-15 - Thuốc khác. Esiflo 250 Transhaler Khí dung - Mỗi nhát xịt chứa Fluticasone propionate 250 mcg; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 25 mcg;

Globic 7.5

0
Globic 7.5 - SĐK VD-22847-15 - Thuốc khác. Globic 7.5 Viên nén - Meloxicam 7,5 mg

Ethanol tinh luyện 96% (tt/tt)

0
Ethanol tinh luyện 96% (tt/tt) - SĐK VD-23996-15 - Thuốc khác. Ethanol tinh luyện 96% (tt/tt) Nguyên liệu làm thuốc - Mỗi 1 lít Ethanol tinh luyện 96% chứa Ethanol nguyên liệu 96% 1,2 lít; Nước ăn uống vđ 3 lít