Trang chủ 2020
Danh sách
Biofil
Biofil - SĐK VD-22274-15 - Thuốc khác. Biofil Dung dịch uống - Men bia ép tinh chế 4g/10ml
Bồ công anh
Bồ công anh - SĐK VD-23700-15 - Thuốc khác. Bồ công anh Nguyên liệu làm thuốc - Bồ công anh
Bột Talc
Bột Talc - SĐK VD-23796-15 - Thuốc khác. Bột Talc Nguyên liệu làm thuốc - Bột talc
Busalmint
Busalmint - SĐK VD-22462-15 - Thuốc khác. Busalmint Viên nang mềm - Retinyl palmitat 1000 IU
Calci lactat pentahydrat
Calci lactat pentahydrat - SĐK VD-22593-15 - Thuốc khác. Calci lactat pentahydrat Bột nguyên liệu - Acid lactic; Calci carbonat
Calci phosphat
Calci phosphat - SĐK VD-22594-15 - Thuốc khác. Calci phosphat Bột nguyên liệu - Calci oxyd; Acid phosphoric
Calcium Corbière s
Calcium Corbière s - SĐK VD-24058-15 - Thuốc khác. Calcium Corbière s Viên nén sủi bọt - Calci (dưới dạng calci lactat glyconat 2940 mg; Calci carbonat 300 mg) 500 mg
Bát tiên
Bát tiên - SĐK VD-23793-15 - Thuốc khác. Bát tiên Siro thuốc - Mỗi chai 100 ml chứa Thục địa 16g; Sơn thù du 8g; Hoài sơn 8g; Mẫu đơn bì 6g; Mạch môn 6g; Bạch phục linh 6g; Trạch tả 6g; Ngũ vị tử 4g
Canesten Plus
Canesten Plus - SĐK VN-18614-15 - Thuốc khác. Canesten Plus Cream bôi da - Mỗi tuýp 30g cream chứa Clotrimazole 300mg; Hydrocortisone 300mg
Bát vị hoàn P/H
Bát vị hoàn P/H - SĐK VD-23279-15 - Thuốc khác. Bát vị hoàn P/H Viên hoàn mềm - Mỗi viên hoàn mềm chứa Quế chi 0,198g; Hắc phụ tử 0,198g; Thục địa 1,584g; Sơn thù 0,972g; Mẫu đơn bì 0,594g; Hoài sơn 0,792g; Phục linh 0,594g; Trạch tả 0,594g; Mật ong vừa đủ 9g