Trang chủ 2020
Danh sách
Nasomom trẻ em
Nasomom trẻ em - SĐK VD-25050-16 - Thuốc khác. Nasomom trẻ em Dung dịch vệ sinh mũi - Mỗi chai 70ml chứa Natri clorid 630mg
Natri clorid
Natri clorid - SĐK VD-24138-16 - Thuốc khác. Natri clorid Dung môi pha tiêm - Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-24405-16 - Thuốc khác. Natri clorid 0,9% Dung dịch tiêm - Natri clorid 45mg/5ml
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-24440-16 - Thuốc khác. Natri Clorid 0,9% Dung dịch tiêm - Natri clorid 135mg/15ml
Natri Clorid 0,9%
Natri Clorid 0,9% - SĐK VD-24441-16 - Thuốc khác. Natri Clorid 0,9% Dung dịch tiêm - Natri clorid 45mg/5ml
Matri clorid 0,9%
Matri clorid 0,9% - SĐK VD-25295-16 - Thuốc khác. Matri clorid 0,9% Dung dịch tiêm - Natri clorid 45mg/5ml
Nepalis 1,5%
Nepalis 1,5% - SĐK VD-25130-16 - Thuốc khác. Nepalis 1,5% Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Mỗi 100 ml chứa Dextrose monohydrat 1,5g; Natri clorid 538mg; Natri Iactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg
Metronidazol
Metronidazol - SĐK VD-25859-16 - Thuốc khác. Metronidazol Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mg
Nepalis 2,5%
Nepalis 2,5% - SĐK VD-25131-16 - Thuốc khác. Nepalis 2,5% Dung dịch thẩm phân phúc mạc - Mỗi 100 ml chứa Dextrose monohyđrat 2,5g; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg; Canxi clorid dihydrat 25,7mg; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg
Kỷ tử
Kỷ tử - SĐK VD-24326-16 - Thuốc khác. Kỷ tử Nguyên liệu làm thuốc - Kỷ tử