Trang chủ 2020
Danh sách
Linh chi
Linh chi - SĐK VD-25368-16 - Thuốc khác. Linh chi Viên nang cứng - Cao linh chi (tương đương 1000mg nấm linh chi khô) 118,57mg
Ketorolac A.T
Ketorolac A.T - SĐK VD-25657-16 - Thuốc khác. Ketorolac A.T Dung dịch tiêm - Ketorolac tromethamin 30mg/2ml
Lipiodol Ultra Fluide
Lipiodol Ultra Fluide - SĐK VN-19673-16 - Thuốc khác. Lipiodol Ultra Fluide Dung dịch tiêm - Ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) 10ml; (tương đương 4,8g iod/10ml)
Kevizole
Kevizole - SĐK VD-25679-16 - Thuốc khác. Kevizole Kem bôi da - Mỗi 5 g chứa Ketoconazol 100mg
Mạch môn
Mạch môn - SĐK VD-24328-16 - Thuốc khác. Mạch môn Nguyên liệu làm thuốc - Mạch môn
Khaparac
Khaparac - SĐK VD-25194-16 - Thuốc khác. Khaparac Viên nén - Acid mefenamic 250mg
Kukjetrilcef Cap. 500mg
Kukjetrilcef Cap. 500mg - SĐK VN-19689-16 - Thuốc khác. Kukjetrilcef Cap. 500mg Viên nang cứng - cephradin 500mg
Kỷ tử
Kỷ tử - SĐK VD-24326-16 - Thuốc khác. Kỷ tử Nguyên liệu làm thuốc - Kỷ tử
Lạc tiên
Lạc tiên - SĐK VD-24327-16 - Thuốc khác. Lạc tiên Nguyên liệu làm thuốc - Lạc tiên
Hương liên viên hoàn TP
Hương liên viên hoàn TP - SĐK VD-24971-16 - Thuốc khác. Hương liên viên hoàn TP Viên hoàn cứng - Mỗi gói 5g chứa Hoàng liên 2g; Mộc hương 2g