Danh sách

Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)

0
Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng) - SĐK VD-25730-16 - Thuốc khác. Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng) Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)

Doripenem 500mg

0
Doripenem 500mg - SĐK VD-24894-16 - Thuốc khác. Doripenem 500mg Bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg

Đan sâm (phiến)

0
Đan sâm (phiến) - SĐK VD-25731-16 - Thuốc khác. Đan sâm (phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Đan sâm

Đương quy

0
Đương quy - SĐK VD-24321-16 - Thuốc khác. Đương quy Nguyên liệu làm thuốc - Đương quy

Đảng sâm phiến

0
Đảng sâm phiến - SĐK VD-25818-16 - Thuốc khác. Đảng sâm phiến Nguyên liệu làm thuốc - Đảng sâm

Durogesic 50 mcg/h

0
Durogesic 50 mcg/h - SĐK VN-19681-16 - Thuốc khác. Durogesic 50 mcg/h Miếng dán phóng thích qua da - Pentanyl 8,4mg

Dầu Dân tộc

0
Dầu Dân tộc - SĐK VD-24236-16 - Thuốc khác. Dầu Dân tộc Dầu xoa - Mỗi chai 1,5ml chứa Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg

Dynapin

0
Dynapin - SĐK VN-19932-16 - Thuốc khác. Dynapin Dung dịch tiêm - Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa Iopromid (tương đương Iod 300 mg) 623,4 mg

Dầu Nhật lệ

0
Dầu Nhật lệ - SĐK VD-24260-16 - Thuốc khác. Dầu Nhật lệ Dầu xoa - Mỗi 1,5 ml chứa: Tinh dầu tràm 0,7425g; Tinh dầu bạc hà 0,4725g; Tinh dầu hương nhu 0,0060g; Tinh dầu quế 0,0060g

Cam thảo (phiến)

0
Cam thảo (phiến) - SĐK VD-24809-16 - Thuốc khác. Cam thảo (phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Cam thảo