Trang chủ 2020
Danh sách
Alu-P Gel
Alu-P Gel - SĐK VD-24208-16 - Thuốc khác. Alu-P Gel Hỗn dịch uống - Mỗi gói 20g chứa Nhôm phosphat gel 20 % (tương đương với 2,476 g nhôm phosphat) 12,380g
Amphot
Amphot - SĐK VN-19777-16 - Thuốc khác. Amphot Bột đông khô pha tiêm - Amphotericin B 50mg
Androcur
Androcur - SĐK VN-19564-16 - Thuốc khác. Androcur Viên nén - Cyproterone acetate 50 mg
Arduan
Arduan - SĐK VN-19653-16 - Thuốc khác. Arduan Bột đông khô pha tiêm - Pipercuronium bromide 4mg
Aspartam
Aspartam - SĐK VD-24917-16 - Thuốc khác. Aspartam Thuốc cốm - Mỗi 1 g chứa Aspartam 35mg
Zicumgsv
Zicumgsv - SĐK VD-26155-17 - Thuốc khác. Zicumgsv Viên nang cứng - Kẽm gluconat (tương đương 15 mg Kẽm) 105 mg
Assoma
Assoma - SĐK VN-19605-16 - Thuốc khác. Assoma Bột và dung môi pha truyền tĩnh mạch - Somatostatin (dưới dạng Somatostatin hydrat acetat) 3mg
10% Fat Emulsion Injection
10% Fat Emulsion Injection - SĐK VN-20149-16 - Thuốc khác. 10% Fat Emulsion Injection Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch - Soybean oil 10%
Atisolu 125 inj
Atisolu 125 inj - SĐK VD-25648-16 - Thuốc khác. Atisolu 125 inj Bột đông khô pha tiêm - Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 125mg
A.T Alugela
A.T Alugela - SĐK VD-24127-16 - Thuốc khác. A.T Alugela Hỗn dịch thuốc - Gói 20g chứa Nhôm phosphat gel 20% 12,380 g