Trang chủ 2020
Danh sách
CUELLAR
CUELLAR - SĐK VD-19664-13 - Thuốc khác. CUELLAR Viên nén bao phim -
Kasiod
Kasiod - SĐK VD-31740-19 - Thuốc khác. Kasiod Viên nén - Di-iodohydroxyquin olin 210mg
Linh chi sâm trà túi lọc
Linh chi sâm trà túi lọc - SĐK VD-18979-13 - Thuốc khác. Linh chi sâm trà túi lọc Trà túi lọc - Linh chi 500 mg; Nhân sâm 125 mg; Rau má 500 mg; Lạc tiên 500 mg; Trần bì 10 mg
Klopenem 500mg
Klopenem 500mg - SĐK VN-21702-19 - Thuốc khác. Klopenem 500mg Bột pha tiêm - Mỗi lọ chứa Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydat) 500mg
Dung dịch Milian
Dung dịch Milian - SĐK VD-18977-13 - Thuốc khác. Dung dịch Milian Dung dịch dùng ngoài - Mỗi lọ 20 ml chứa Xanh methylen 400mg; Tím tinh thể 50mg
Lidopad
Lidopad - SĐK VD-32016-19 - Thuốc khác. Lidopad Miếng dán - Lidocain 5%
Doalgis
Doalgis - SĐK VD-18953-13 - Thuốc khác. Doalgis Sirô - Bethamethason 0,25 mg; Dexchlorpheniramin maleat 2 mg
Lục vị
Lục vị - SĐK V183-H02-19 - Thuốc khác. Lục vị Viên hoàn mềm - Mỗi viên hoàn mềm chứa lượng cao đặc tổng hợp tương đương với các dược liệu Thục địa 3,2 g; Hoài sơn 1,6 g; Sơn thù 1,6 g; Mẫu đơn bì 1,2 g; Phục linh 1,2 g; Trạch tả 1,2 g
Xanh methylen 1%
Xanh methylen 1% - SĐK VS-4972-16 - Thuốc khác. Xanh methylen 1% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 10 ml chứa Xanh methylen 0,1g
Cao khô xuyên khung (1:6,6)
Cao khô xuyên khung (1:6,6) - SĐK VD-31451-19 - Thuốc khác. Cao khô xuyên khung (1:6,6) Nguyên liệu làm thuốc - Mỗi 1g cao chứa dược liệu thân rễ cây Xuyên khung 6,6g


