Trang chủ 2020
Danh sách
Qua lâu nhân sao
Qua lâu nhân sao - SĐK VD-32885-19 - Thuốc khác. Qua lâu nhân sao Nguyên liệu làm thuốc - Qua lâu tử
Tam thất Vinaplant
Tam thất Vinaplant - SĐK VD-32886-19 - Thuốc khác. Tam thất Vinaplant Viên nang cứng - Bột tam thất 500 mg
Thông xoang Nam Dược
Thông xoang Nam Dược - SĐK VD-33106-19 - Thuốc khác. Thông xoang Nam Dược Dung dịch - Mỗi 15 ml dung dịch chứa Tân di hoa 5 g; Thương nhĩ tử 5 g; Ngũ sắc 5 g
Thuốc uống lục vị
Thuốc uống lục vị - SĐK VD-32986-19 - Thuốc khác. Thuốc uống lục vị Cao lỏng - Mỗi 5ml chứa Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Phục linh 0,6g; Trạch tả 0,6g
Toàn yết chế muối
Toàn yết chế muối - SĐK VD-32887-19 - Thuốc khác. Toàn yết chế muối Nguyên liệu làm thuốc - Toàn yết
Trắc bách diệp sao cháy
Trắc bách diệp sao cháy - SĐK VD-32888-19 - Thuốc khác. Trắc bách diệp sao cháy Nguyên liệu làm thuốc - Trắc bách diệp
Eslone Tab
Eslone Tab - SĐK VN-18063-14 - Thuốc khác. Eslone Tab Viên nén - Tibolone 2,5mg
Lục vỉ bổ thận âm
Lục vỉ bổ thận âm - SĐK VD-33105-19 - Thuốc khác. Lục vỉ bổ thận âm Viên hoàn cứng - Mỗi viên hoàn cứng chứa Thục địa 64 mg; Hoài sơn 32 mg; Sơn thù 32 mg; Mẫu đơn bì 24 mg; Phục linh 24 mg; Trạch tả 24 mg
Alphachymotrypsin
Alphachymotrypsin - SĐK VD-31842-19 - Thuốc khác. Alphachymotrypsin Viên nén phân tán - Chymotrypsin 4200IU
An thần ngủ ngon tâm tâm
An thần ngủ ngon tâm tâm - SĐK VD-33079-19 - Thuốc khác. An thần ngủ ngon tâm tâm Viên nén bao phim - Củ bình vôi 150 mg; Lá sen 180 mg; Lạc tiên 600 mg; Lá vông nem 600 mg; Trinh nữ 638 mg