Trang chủ 2020
Danh sách
Đảng sâm chế
Đảng sâm chế - SĐK VD-19523-13 - Thuốc khác. Đảng sâm chế dược liệu chế - Đảng sâm
Cotrimnicpharma
Cotrimnicpharma - SĐK VD-19222-13 - Thuốc khác. Cotrimnicpharma Viên nén - Trimethoprim 160 mg; Sulfamethoxazol 800 mg
Đảng sâm chế gừng
Đảng sâm chế gừng - SĐK VD-30452-18 - Thuốc khác. Đảng sâm chế gừng Nguyên liệu làm thuốc - Đảng sâm (chế gừng)
Cotrimnicpharma
Cotrimnicpharma - SĐK VD-19222-13 - Thuốc khác. Cotrimnicpharma Viên nén - Trimethoprim 160 mg; Sulfamethoxazol 800 mg
Dầu gió Nam Dược
Dầu gió Nam Dược - SĐK V11-H12-14 - Thuốc khác. Dầu gió Nam Dược Dầu gió - Mỗi 3ml chứa Camphor 0,75g; Tinh dầu bạc hà 0,41g; Eucalyptol 0,11g; Tinh dầu gừng 0,1g; Tinh dầu đinh hương 0,04g
Cotrizol
Cotrizol - SĐK VD-9994-10 - Thuốc khác. Cotrizol - Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Dầu gió nâu
Dầu gió nâu - SĐK VD-18941-13 - Thuốc khác. Dầu gió nâu Dầu xoa - Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; TD. Bạc hà 1,16g
Craming Tablet
Craming Tablet - SĐK VN-5578-10 - Thuốc khác. Craming Tablet Viên nén không bao - Ergotamin tartrate, Anhydrous Caffeine
Dầu gió nâu
Dầu gió nâu - SĐK VD-18941-13 - Thuốc khác. Dầu gió nâu Dầu xoa - Menthol 0,16g; Methyl salicylat 0,04g; TD. Bạc hà 1,16g
Cúc hoa
Cúc hoa - SĐK VD-30614-18 - Thuốc khác. Cúc hoa Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa