Trang chủ 2020
Danh sách
Medsamic
Medsamic - SĐK VN-5527-10 - Thuốc tác dụng đối với máu. Medsamic Dung dịch tiêm - Acid tranexamic
Meyeramic
Meyeramic - SĐK VD-19161-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Meyeramic Viên nang cứng - Acid tranexamic 250mg
Meyeramic
Meyeramic - SĐK VD-19161-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Meyeramic Viên nang cứng - Acid tranexamic 250mg
Naferrous
Naferrous - SĐK VNB-1004-03 - Thuốc tác dụng đối với máu. Naferrous Viên nén bao phim - Iron fumarate, Folic acid
Neorecormon
Neorecormon - SĐK VN-2326-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Neorecormon Bơm tiêm đóng sẵn-4000IU/0,3ml - Epoetin beta
Neorecormon
Neorecormon - SĐK VN-2327-06 - Thuốc tác dụng đối với máu. Neorecormon Bơm tiêm đón sẵn-30.000IU/0,6ml - Epoetin beta
Medisamin 250mg
Medisamin 250mg - SĐK VNA-2821-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Medisamin 250mg Viên nang - Tranexamic acid
Neorecormon
Neorecormon - SĐK VN-8135-04 - Thuốc tác dụng đối với máu. Neorecormon Dung dịch tiêm - Epoetin beta
HAES Steril 6%
HAES Steril 6% - SĐK VN-7884-03 - Thuốc tác dụng đối với máu. HAES Steril 6% Dung dịch truyền - Hydroxyethyl Starch
Heberkinase
Heberkinase - SĐK VN-5846-01 - Thuốc tác dụng đối với máu. Heberkinase Bột pha dung dịch tiêm - Streptokinase