Trang chủ 2020
Danh sách
Cyclonamine 12,5%
Cyclonamine 12,5% - SĐK VN-14311-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Cyclonamine 12,5% Dung dịch tiêm - Etamsylate
Dent. F Capsule
Dent. F Capsule - SĐK VN-12128-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Dent. F Capsule Viên nang - Lysozyme Chloride, Carbazochrome, Tocopherol Acetate 50%, Acid ascorbic
Eprex 10 000
Eprex 10 000 - SĐK VN-13191-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 10 000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Eprex 2000
Eprex 2000 - SĐK VN-13193-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 2000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Eprex 3000
Eprex 3000 - SĐK VN-13194-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 3000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Eprex 4000
Eprex 4000 - SĐK VN-13195-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 4000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Medsamic 250mg
Medsamic 250mg - SĐK VN-15088-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Medsamic 250mg Viên nang cứng - Acid tranexamic
Feronsure
Feronsure - SĐK VD-14018-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Feronsure Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm - Recombinant Human Interferon alfa-2a 3M.I.U
Neorecormon
Neorecormon - SĐK VN-16757-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Neorecormon Dung dịch tiêm - Epoetin Beta 4000IU/0,3ml
Pauzin 500
Pauzin 500 - SĐK VN-16751-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pauzin 500 Viên nén bao phim - Tranexamic acid 500mg