Trang chủ 2020
Danh sách
Eprex 10 000
Eprex 10 000 - SĐK VN-13191-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 10 000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Eprex 2000
Eprex 2000 - SĐK VN-13193-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 2000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Eprex 3000
Eprex 3000 - SĐK VN-13194-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 3000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Eprex 4000
Eprex 4000 - SĐK VN-13195-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eprex 4000 Thuốc tiêm - Epoetin Alfa
Medsamic 250mg
Medsamic 250mg - SĐK VN-15088-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Medsamic 250mg Viên nang cứng - Acid tranexamic
Feronsure
Feronsure - SĐK VD-14018-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Feronsure Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm, Hộp 12 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml dung dịch tiêm - Recombinant Human Interferon alfa-2a 3M.I.U
Neutrofil 30
Neutrofil 30 - SĐK VN-15767-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Neutrofil 30 Dung dịch tiêm - Filgrastim
Follitrope Inj. Prefilled Syringe
Follitrope Inj. Prefilled Syringe - SĐK VN-13744-11 - Thuốc tác dụng đối với máu. Follitrope Inj. Prefilled Syringe Dung dịch tiêm - Recombinant human follitropin
Pauzin 500
Pauzin 500 - SĐK VN-16751-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pauzin 500 Viên nén bao phim - Tranexamic acid 500mg
Somargen
Somargen - SĐK VN-16163-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Somargen bột đông khô pha tiêm - somatostatin (dưới dạng somatostatin acetate) 3mg/lọ