Trang chủ 2020
Danh sách
Ior Epocim – 2000
Ior Epocim - 2000 - SĐK VN-15383-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Ior Epocim - 2000 Dung dịch tiêm - Recombinant human erythropoietin
Hemopoly Solution
Hemopoly Solution - SĐK VN-16876-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hemopoly Solution Dung dịch uống - Sắt (dưới dạng Sắt hydroxide polymaltose complex) 50mg/5ml
Ior Leukocim
Ior Leukocim - SĐK VN-15384-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Ior Leukocim Dung dịch tiêm - Filgrastim (Recombinant Human Granulocyte Colony Stimulating Factor G-CSF)
Hes 6%
Hes 6% - SĐK VN-16147-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hes 6% Dung dịch tiêm truyền - Hydroxyethyl starch 200,000 6g/100ml; Natri chloride 0,9g/100ml
Neorecormon
Neorecormon - SĐK VN-16757-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Neorecormon Dung dịch tiêm - Epoetin Beta 4000IU/0,3ml
Pauzin 500
Pauzin 500 - SĐK VN-16751-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pauzin 500 Viên nén bao phim - Tranexamic acid 500mg
Somargen
Somargen - SĐK VN-16163-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Somargen bột đông khô pha tiêm - somatostatin (dưới dạng somatostatin acetate) 3mg/lọ
Trepin Capsules 250mg YY
Trepin Capsules 250mg YY - SĐK VN-17625-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Trepin Capsules 250mg YY Viên nang cứng - Tranexamic acid 250mg
Cammic
Cammic - SĐK VNB-4485-05 - Thuốc tác dụng đối với máu. Cammic Dung dịch tiêm - Tranexamic acid
Stawin
Stawin - SĐK VD-21473-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Stawin Viên nén bao phim - Bezafibrat 200 mg