Trang chủ 2020
Danh sách
Epocassa
Epocassa - SĐK VN-15279-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Epocassa Dung dịch tiêm - Recombinant human erythropoietin
Epocassa
Epocassa - SĐK VN-15280-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Epocassa Dung dịch tiêm - Recombinant human erythropoietin
Epocassa
Epocassa - SĐK VN-15281-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Epocassa Dung dịch tiêm - Recombinant human erythropoietin
Epotiv Inj. 2000IU
Epotiv Inj. 2000IU - SĐK VN-15483-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Epotiv Inj. 2000IU Dung dịch tiêm - Recombinant human erythropoietin
Epotiv Inj. 4000IU
Epotiv Inj. 4000IU - SĐK VN-15484-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Epotiv Inj. 4000IU Dung dịch tiêm - Recombinant human erythropoietin
Erihos 2,000IU
Erihos 2,000IU - SĐK VN-15885-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Erihos 2,000IU Dung dịch tiêm - Erythropoietin tái tổ hợp
Ferium- XT
Ferium- XT - SĐK VN-16256-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Ferium- XT Viên nén bao phim - Sắt nguyờn tố (dưới dạng Sắt Ascorbate) 100mg; Acid Folic BP 1,5mg
Erihos 4,000IU
Erihos 4,000IU - SĐK VN-15886-12 - Thuốc tác dụng đối với máu. Erihos 4,000IU Dung dịch tiêm - Erythropoietin người tái tổ hợp
Simze plus
Simze plus - SĐK VD-22112-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Simze plus Viên nén - Simvastatin 20mg; Ezetimib 10mg
Toxaxin 250mg Inj
Toxaxin 250mg Inj - SĐK VN-19311-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Toxaxin 250mg Inj Dung dịch tiêm - Tranexamic acid 250mg