Trang chủ 2020
Danh sách
Simze plus
Simze plus - SĐK VD-22112-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Simze plus Viên nén - Simvastatin 20mg; Ezetimib 10mg
Toxaxin 250mg Inj
Toxaxin 250mg Inj - SĐK VN-19311-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Toxaxin 250mg Inj Dung dịch tiêm - Tranexamic acid 250mg
Transtat tablets 500 mg
Transtat tablets 500 mg - SĐK VN-18808-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Transtat tablets 500 mg Viên nén bao phim - Tranexamic acid 500mg
BFS-Tranexamic
BFS-Tranexamic - SĐK VD-21550-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. BFS-Tranexamic Dung dịch tiêm - Tranexamic acid 250mg/5ml
Eurostat-E
Eurostat-E - SĐK VN-18362-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Eurostat-E Viên nén bao phim - Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg
Flocaxin
Flocaxin - SĐK VN-18331-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Flocaxin Dung dịch tiêm tĩnh mạch - Pentoxifyllin 100mg/5ml
Namuvit
Namuvit - SĐK VN-18250-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Namuvit Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Pentoxifyllin 100mg/5ml
Sesilen
Sesilen - SĐK VN-17672-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Sesilen Dung dịch tiêm - Etamsylate 125mg/ml
Vincynon 500
Vincynon 500 - SĐK VD-27155-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Vincynon 500 Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Etamsylat 500mg
Hanexic
Hanexic - SĐK VD-23838-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hanexic Dung dịch tiêm - Acid tranexamic 250mg/5ml