Danh sách

Zilamac 100

0
Zilamac 100 - SĐK VN-20799-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Zilamac 100 Viên nén - Cilostazol 100mg

Hestar – 200

0
Hestar - 200 - SĐK VN-18663-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hestar - 200 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Hydroxyethyl Starch 30g/500ml

Zytovyrin

0
Zytovyrin - SĐK VD-28277-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Zytovyrin Viên nén - Ezetimib 10 mg

A.T Tranexamic inj

0
A.T Tranexamic inj - SĐK VD-25638-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. A.T Tranexamic inj Dung dịch tiêm - Tranexamic acid 250mg/5ml

Atmethysla 500mg Inj

0
Atmethysla 500mg Inj - SĐK VD-25579-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. Atmethysla 500mg Inj Dung dịch thuốc tiêm - Mỗi 4ml chứa Etamsylat 500mg

BFS-Tranexamic 500mg/10ml

0
BFS-Tranexamic 500mg/10ml - SĐK VD-24750-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. BFS-Tranexamic 500mg/10ml Dung dịch tiêm - Tranexamic acid 500mg/10ml

Mezanamin

0
Mezanamin - SĐK VD-25860-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. Mezanamin Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml chứa Acid tranexamic 500mg

Pletaal OD Tablets 100mg

0
Pletaal OD Tablets 100mg - SĐK VN-20194-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pletaal OD Tablets 100mg Viên nén tan trong miệng - Cilostazol 100mg

Medsamic 250mg/5ml

0
Medsamic 250mg/5ml - SĐK VN-20801-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Medsamic 250mg/5ml Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml dung dịch chứa Acid tranexamic 250mg

Pasquale-50

0
Pasquale-50 - SĐK VD-28480-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pasquale-50 Viên nén - Cilostazol 50mg