Trang chủ 2020
Danh sách
Vincynon 500
Vincynon 500 - SĐK VD-27155-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Vincynon 500 Dung dịch tiêm - Mỗi ống 2ml chứa Etamsylat 500mg
Hanexic
Hanexic - SĐK VD-23838-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hanexic Dung dịch tiêm - Acid tranexamic 250mg/5ml
Zentramol
Zentramol - SĐK VD-26684-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Zentramol Dung dịch tiêm - Acid tranexamic 250 mg/5ml
Heacodesum
Heacodesum - SĐK VN-18662-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Heacodesum Dung dịch tiêm truyền - Hydroxyethyl Starch (200/0,5) 6,0g;
Zilamac 100
Zilamac 100 - SĐK VN-20799-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Zilamac 100 Viên nén - Cilostazol 100mg
Hestar – 200
Hestar - 200 - SĐK VN-18663-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Hestar - 200 Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Hydroxyethyl Starch 30g/500ml
Zytovyrin
Zytovyrin - SĐK VD-28277-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Zytovyrin Viên nén - Ezetimib 10 mg
A.T Tranexamic inj
A.T Tranexamic inj - SĐK VD-25638-16 - Thuốc tác dụng đối với máu. A.T Tranexamic inj Dung dịch tiêm - Tranexamic acid 250mg/5ml
Atizet
Atizet - SĐK VD-27801-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Atizet Viên nén - Ezetimib 10 mg
Duhemos 500
Duhemos 500 - SĐK VD-27547-17 - Thuốc tác dụng đối với máu. Duhemos 500 Viên nén bao phim tan trong ruột - Acid tranexamic 500mg