Trang chủ 2020
Danh sách
Phabacarb 25
Phabacarb 25 - SĐK VD-31963-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Phabacarb 25 Thuốc tiêm đông khô - Mỗi lọ 0,225g chứa Carbazochrom natri sulfonat 25,0mg
Phabacarb 50
Phabacarb 50 - SĐK VD-31964-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Phabacarb 50 Thuốc tiêm đông khô - Mỗi lọ 0,45g chứa Carbazochrom natri sulfonat 50,0mg
Ridolip 10
Ridolip 10 - SĐK VD-32419-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Ridolip 10 Viên nén - Ezetimib 10mg
Trenzamin 500mg inj
Trenzamin 500mg inj - SĐK VN-21975-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Trenzamin 500mg inj Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml chứa Acid tranexamic 500mg
SPlostal
SPlostal - SĐK VD-20367-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. SPlostal Viên bao phim - Cilostazol 100mg
Shintovas 20mg
Shintovas 20mg - SĐK VD-19681-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Shintovas 20mg Viên bao phim - Atorvastatin (calcium) 20 mg
Shintovas 10mg
Shintovas 10mg - SĐK VD-19680-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Shintovas 10mg Viên bao phim - Atorvastatin (calcium) 10 mg
Crybotas 50
Crybotas 50 - SĐK VD-31569-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Crybotas 50 Viên nén - Cilostazol 50mg
Pentoxifyllin
Pentoxifyllin - SĐK 13400/QLD-KD - Thuốc tác dụng đối với máu. Pentoxifyllin Thuốc tiêm - Pentoxifyllin 100mg trong mỗi ống 5ml
Cyclonamine 12,5%
Cyclonamine 12,5% - SĐK VN-21709-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Cyclonamine 12,5% Dung dịch tiêm - Etamsylat 125mg/ml



