Danh sách

Phabacarb 25

0
Phabacarb 25 - SĐK VD-31963-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Phabacarb 25 Thuốc tiêm đông khô - Mỗi lọ 0,225g chứa Carbazochrom natri sulfonat 25,0mg

Phabacarb 50

0
Phabacarb 50 - SĐK VD-31964-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Phabacarb 50 Thuốc tiêm đông khô - Mỗi lọ 0,45g chứa Carbazochrom natri sulfonat 50,0mg

Ridolip 10

0
Ridolip 10 - SĐK VD-32419-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Ridolip 10 Viên nén - Ezetimib 10mg

Trenzamin 500mg inj

0
Trenzamin 500mg inj - SĐK VN-21975-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Trenzamin 500mg inj Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml chứa Acid tranexamic 500mg
Thuốc SPlostal - SĐK VD-20367-13

SPlostal

0
SPlostal - SĐK VD-20367-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. SPlostal Viên bao phim - Cilostazol 100mg
Thuốc Shintovas 20mg - SĐK VD-19681-13

Shintovas 20mg

0
Shintovas 20mg - SĐK VD-19681-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Shintovas 20mg Viên bao phim - Atorvastatin (calcium) 20 mg
Thuốc Shintovas 10mg - SĐK VD-19680-13

Shintovas 10mg

0
Shintovas 10mg - SĐK VD-19680-13 - Thuốc tác dụng đối với máu. Shintovas 10mg Viên bao phim - Atorvastatin (calcium) 10 mg

Crybotas 50

0
Crybotas 50 - SĐK VD-31569-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Crybotas 50 Viên nén - Cilostazol 50mg
Thuốc Pentoxifyllin - SĐK 13400/QLD-KD

Pentoxifyllin

0
Pentoxifyllin - SĐK 13400/QLD-KD - Thuốc tác dụng đối với máu. Pentoxifyllin Thuốc tiêm - Pentoxifyllin 100mg trong mỗi ống 5ml

Cyclonamine 12,5%

0
Cyclonamine 12,5% - SĐK VN-21709-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Cyclonamine 12,5% Dung dịch tiêm - Etamsylat 125mg/ml