Trang chủ 2020
Danh sách
Fonda-BFS
Fonda-BFS - SĐK VD-33424-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Fonda-BFS Dung dịch tiêm - Mỗi ống 0,5 ml dung dịch chứa Fondaparinux sodium 2,5mg
Kalibt Granule
Kalibt Granule - SĐK VN-22487-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Kalibt Granule Cốm pha hỗn dịch uống - calcium polystyrene sulfonate 5g
Molantel 50
Molantel 50 - SĐK VD-33716-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Molantel 50 Viên nén - Cilostazol 50mg
SaVi Cilostazol 100
SaVi Cilostazol 100 - SĐK VD-33530-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. SaVi Cilostazol 100 Viên nén bao phim - Cilostazol 100mg
Ferlatum
Ferlatum - SĐK VN-22219-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Ferlatum Dung dịch uống - Sắt (III) (dưới dạng sắt protein succinylat 800 mg) 40mg
Texiban 100
Texiban 100 - SĐK VN-22343-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Texiban 100 Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Acid tranexamic 100mg
Replenine-VF
Replenine-VF - SĐK QLSP-905-15 - Thuốc tác dụng đối với máu. Replenine-VF Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Yếu tố đông máu IX-500 IU
Texiban 50
Texiban 50 - SĐK VN-22337-19 - Thuốc tác dụng đối với máu. Texiban 50 Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Acid tranexamic 50mg
Sintrom 4
Sintrom 4 - SĐK - Thuốc tác dụng đối với máu. Sintrom 4 Viên nén - Acenocoumarol 4 mg
Pronivel 2000 IU
Pronivel 2000 IU - SĐK QLSP-0806-14 - Thuốc tác dụng đối với máu. Pronivel 2000 IU Dung dịch tiêm - Human recombinant erythropoietin 2000IU

