Trang chủ 2020
Danh sách
Trifamox IBL 1000
Trifamox IBL 1000 - SĐK VN-17501-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 1000 Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Sulbactam 500mg
Trifamox IBL 500
Trifamox IBL 500 - SĐK VN-16819-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 500 Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mg
Trixdim
Trixdim - SĐK VN-17190-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trixdim Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Trozal 250mg
Trozal 250mg - SĐK VN-16687-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trozal 250mg Viên nang cứng - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg
Tamiflu
Tamiflu - SĐK VN-16261-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiflu Viên nang cứng - Oseltamivir phosphate 45mg
Trozal 500mg
Trozal 500mg - SĐK VN-17010-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trozal 500mg Viên nang cứng - Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 500mg
Tamiflu
Tamiflu - SĐK VN-16262-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiflu Viên nang cứng - Oseltamivir phosphate 75mg
Tubenarine
Tubenarine - SĐK VN-16743-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tubenarine Viên nang cứng - Cycloserine 250mg
Tamiflu
Tamiflu - SĐK VN-16483-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tamiflu Viên nang cứng - Oseltamivir phosphate 75mg
Tumtex
Tumtex - SĐK VN-17183-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tumtex Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g