Trang chủ 2020
Danh sách
Loxone eye/ear drops
Loxone eye/ear drops - SĐK VN-16331-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Loxone eye/ear drops Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai - Norfloxacin 0,3%w/v
Milcerof Inj.
Milcerof Inj. - SĐK VN-17136-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Milcerof Inj. Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Lufi-500
Lufi-500 - SĐK VN-16799-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lufi-500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Lycocin Injection 1.0g
Lycocin Injection 1.0g - SĐK VN-16568-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lycocin Injection 1.0g Bột pha tiêm - Capreomycin (dưới dạng Capreomycin sulphate) 1g
Lypime
Lypime - SĐK VN-16586-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lypime Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g
Maykary
Maykary - SĐK VN-17316-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Maykary Dung dịch tiêm - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 200mg/100ml
Medoclav 156,25mg/5ml
Medoclav 156,25mg/5ml - SĐK VN-17514-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Medoclav 156,25mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 125mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 31,25mg/5ml
Melyroxil 250 Rediuse
Melyroxil 250 Rediuse - SĐK VN-16515-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Melyroxil 250 Rediuse Hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrate) 250mg
Merofen 0.5
Merofen 0.5 - SĐK VN-16532-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Merofen 0.5 Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg
Merofen 1
Merofen 1 - SĐK VN-16533-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Merofen 1 Bột pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 1000mg