Danh sách

Leginin 500 Inj.

0
Leginin 500 Inj. - SĐK VN-16527-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Leginin 500 Inj. Dung dịch tiêm truyền - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/100ml

Letristan 250

0
Letristan 250 - SĐK VN-16677-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Letristan 250 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg

Letristan 500

0
Letristan 500 - SĐK VN-16678-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Letristan 500 Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg

Levite Infusion 500mg

0
Levite Infusion 500mg - SĐK VN-17343-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levite Infusion 500mg Dung dịch truyền - Levofloxacin 500mg

Klavunamox-Bid 1000mg

0
Klavunamox-Bid 1000mg - SĐK VN-17314-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klavunamox-Bid 1000mg Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg

Levoximed

0
Levoximed - SĐK VN-17295-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Levoximed Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 250mg

Klocedim

0
Klocedim - SĐK VN-17303-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klocedim Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

Lexin

0
Lexin - SĐK VN-17197-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Lexin Bột pha hỗn dịch uống - Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250mg

Klotacef

0
Klotacef - SĐK VN-16619-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Klotacef Bột pha tiêm - Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g

Livoxee

0
Livoxee - SĐK VN-16429-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Livoxee Viên nén bao phim - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg