Trang chủ 2020
Danh sách
Amoclav
Amoclav - SĐK VN-17404-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amoclav Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 200mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28,5mg/5ml
Acimip
Acimip - SĐK VN-16937-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acimip Bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Acneal
Acneal - SĐK VN-16733-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acneal Dung dịch dựng ngoài - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 200mg; Metronidazole 160mg
Alembic Roxid-150
Alembic Roxid-150 - SĐK VN-16107-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alembic Roxid-150 Viên nén bao phim - roxithromycin 150mg
Alemctum
Alemctum - SĐK VN-16561-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alemctum Bột vụ khuẩn pha tiêm - Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg
Alfazole
Alfazole - SĐK VN-17585-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alfazole Bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Alimpenam-C
Alimpenam-C - SĐK VN-16108-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alimpenam-C bột vụ khuẩn pha truyền tĩnh mạch - Imipenem (dưới dạng Imipenem natri) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Alpenam 500mg
Alpenam 500mg - SĐK VN-16434-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alpenam 500mg Bột vụ khuẩn pha tiêm - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrate) 500mg
Althrocin-S 500
Althrocin-S 500 - SĐK VN-17179-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Althrocin-S 500 Viên nén bao phim - Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 500mg
Amcef-plus
Amcef-plus - SĐK VN-16198-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amcef-plus Viên nang cứng - Cefadroxil 500mg
