Danh sách

Abitrax

0
Abitrax - SĐK VN-16899-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Abitrax Bột pha tiêm - Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g

Ammedroxi

0
Ammedroxi - SĐK VN-16467-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ammedroxi Viên nén bao phim - roxithromycin 150mg

Aciclovir Tablets BP

0
Aciclovir Tablets BP - SĐK VN-17013-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aciclovir Tablets BP Viên nén không bao - Acyclovir 200mg

Amoclav

0
Amoclav - SĐK VN-17404-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Amoclav Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 200mg/5ml; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 28,5mg/5ml

Acimip

0
Acimip - SĐK VN-16937-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acimip Bột pha tiêm - Imipenem 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg
Thuốc Acneal - SĐK VN-16733-13

Acneal

0
Acneal - SĐK VN-16733-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Acneal Dung dịch dựng ngoài - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochloride) 200mg; Metronidazole 160mg

Alembic Roxid-150

0
Alembic Roxid-150 - SĐK VN-16107-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alembic Roxid-150 Viên nén bao phim - roxithromycin 150mg

Alemctum

0
Alemctum - SĐK VN-16561-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alemctum Bột vụ khuẩn pha tiêm - Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazone natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri) 500mg

Alfazole

0
Alfazole - SĐK VN-17585-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alfazole Bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g

Alimpenam-C

0
Alimpenam-C - SĐK VN-16108-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Alimpenam-C bột vụ khuẩn pha truyền tĩnh mạch - Imipenem (dưới dạng Imipenem natri) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg