Danh sách

Zixtafy Injection

0
Zixtafy Injection - SĐK VN-17642-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zixtafy Injection Bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Zobacta 4,5g

0
Zobacta 4,5g - SĐK VD-20747-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zobacta 4,5g Thuốc bột pha tiêm - Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4 g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5 g

Zolmed 100

0
Zolmed 100 - SĐK VD-21841-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zolmed 100 Viên nang cứng - Fluconazol 100 mg

Zolmed 150

0
Zolmed 150 - SĐK VD-20723-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zolmed 150 Viên nang cứng - Fluconazol 150 mg

Winmero-1000 Injection

0
Winmero-1000 Injection - SĐK VN-17914-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Winmero-1000 Injection Bột pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1000mg

Zolmed 200

0
Zolmed 200 - SĐK VD-21842-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zolmed 200 Viên nang cứng - Fluconazol 200 mg

Yasdinir

0
Yasdinir - SĐK VN-18247-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Yasdinir Bột pha tiêm tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g

Zomorec

0
Zomorec - SĐK VN-18074-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zomorec Bột pha uống - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg

Yoonetil

0
Yoonetil - SĐK VN-18347-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Yoonetil Dung dịch tiêm bắp, truyền tĩnh mạch - Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfate) 100mg/2ml

Zonfoce

0
Zonfoce - SĐK VD-20469-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zonfoce Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon 1g dưới dạng Cefoperazon Natri