Danh sách

Tohan capsule

0
Tohan capsule - SĐK VN-18147-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tohan capsule Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Travinat 250mg

0
Travinat 250mg - SĐK VD-20875-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Travinat 250mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg

Treadox

0
Treadox - SĐK VD-21909-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Treadox Thuốc bột pha tiêm - Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g

Tricomvudin

0
Tricomvudin - SĐK VD-20626-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tricomvudin Viên nén - Stavudin 30 mg; Lamivudin 150 mg; Nevirapin 200 mg

Trifamox IBL 500

0
Trifamox IBL 500 - SĐK VN-18008-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 500 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 250mg/5ml; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mg/5ml

Trimexonase

0
Trimexonase - SĐK VD-20848-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimexonase Viên nén - Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg

TV- Cefradin

0
TV- Cefradin - SĐK VD-20876-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV- Cefradin Viên nang cứng - Cefradin 500mg

Tytdroxil 250

0
Tytdroxil 250 - SĐK VD-21264-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxil 250 Thuốc bột để uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg

Tytdroxil 250

0
Tytdroxil 250 - SĐK VD-21264-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxil 250 Thuốc bột để uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg

Tytdroxil 250

0
Tytdroxil 250 - SĐK VD-21638-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxil 250 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg