Danh sách

Tinamcis I.V

0
Tinamcis I.V - SĐK VD-20700-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinamcis I.V Thuốc bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500 mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500 mg

Tzide-500

0
Tzide-500 - SĐK VN-18174-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tzide-500 Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg

Tinidazol

0
Tinidazol - SĐK VD-21042-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol Viên nén bao phim - Tinidazol 500 mg

Uklin

0
Uklin - SĐK VN-18514-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Uklin Bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 500 mg

Tinidazol 500

0
Tinidazol 500 - SĐK VD-20910-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinidazol 500 Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg

Unamoc

0
Unamoc - SĐK VD-20742-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Unamoc Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (Sulbactam pivoxil) 500 mg

Toduc

0
Toduc - SĐK VN-17670-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Toduc Viên nang cứng chứa pellets - Itraconazole 100mg

Tofdim Inj.

0
Tofdim Inj. - SĐK VN-18058-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tofdim Inj. Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

Tohan capsule

0
Tohan capsule - SĐK VN-18147-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tohan capsule Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Travinat 250mg

0
Travinat 250mg - SĐK VD-20875-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Travinat 250mg Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg