Danh sách

Trifamox IBL 500

0
Trifamox IBL 500 - SĐK VN-18008-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trifamox IBL 500 Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicillin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 250mg/5ml; Sulbactam (dưới dạng Pivsulbactam) 250mg/5ml

Trimexonase

0
Trimexonase - SĐK VD-20848-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Trimexonase Viên nén - Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg

TV- Cefradin

0
TV- Cefradin - SĐK VD-20876-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. TV- Cefradin Viên nang cứng - Cefradin 500mg

Tytdroxil 250

0
Tytdroxil 250 - SĐK VD-21264-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxil 250 Thuốc bột để uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg

Tytdroxil 250

0
Tytdroxil 250 - SĐK VD-21264-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxil 250 Thuốc bột để uống - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg

Tytdroxil 250

0
Tytdroxil 250 - SĐK VD-21638-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxil 250 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250 mg

Tiepanem 1g

0
Tiepanem 1g - SĐK VN-18440-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tiepanem 1g Bột pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g

Tytdroxyl 500

0
Tytdroxyl 500 - SĐK VD-21832-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tytdroxyl 500 Viên nang cứng - Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500 mg

Tinamcis I.V

0
Tinamcis I.V - SĐK VD-20700-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tinamcis I.V Thuốc bột pha tiêm - Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500 mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri) 500 mg

Tzide-500

0
Tzide-500 - SĐK VN-18174-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Tzide-500 Viên nén bao phim - Tinidazol 500mg