Trang chủ 2020
Danh sách
Rosalin 1g
Rosalin 1g - SĐK VD-20829-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rosalin 1g Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Pyclin 150
Pyclin 150 - SĐK VD-21443-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 150 Viên nang cứng - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
Pyclin 300
Pyclin 300 - SĐK VD-20993-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 300 Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300mg/2ml
Pyclin 600
Pyclin 600 - SĐK VD-21964-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pyclin 600 Dung dịch tiêm - Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 600 mg/4ml
Quincef 125
Quincef 125 - SĐK VD-20958-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quincef 125 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
Quincef 250
Quincef 250 - SĐK VD-20959-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Quincef 250 Viên nén bao phim - Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Rafozicef
Rafozicef - SĐK VD-20433-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rafozicef Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Rapiclav-625
Rapiclav-625 - SĐK VN-17727-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rapiclav-625 Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg
Redamox 156 Dry syrup
Redamox 156 Dry syrup - SĐK VN-18079-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Redamox 156 Dry syrup Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 31,25mg
Relotic
Relotic - SĐK VN-17946-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Relotic Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg