Danh sách

Rafozicef

0
Rafozicef - SĐK VD-20433-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rafozicef Thuốc bột pha tiêm - Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g

Rapiclav-625

0
Rapiclav-625 - SĐK VN-17727-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rapiclav-625 Viên nén bao phim - Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 125mg

Redamox 156 Dry syrup

0
Redamox 156 Dry syrup - SĐK VN-18079-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Redamox 156 Dry syrup Bột pha hỗn dịch uống - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat ) 31,25mg

Relotic

0
Relotic - SĐK VN-17946-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Relotic Viên nang cứng - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg

Relotic

0
Relotic - SĐK VN-18073-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Relotic Bột pha uống - Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 125mg/gói

RESLEVO I.V

0
RESLEVO I.V - SĐK VN-17912-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. RESLEVO I.V Dung dịch truyền tĩnh mạch - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg/100ml

Rodazol

0
Rodazol - SĐK VD-21925-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rodazol Viên nén - Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg

Pozineg 1000

0
Pozineg 1000 - SĐK VN-17645-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pozineg 1000 Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1000mg

Rolxexim

0
Rolxexim - SĐK VN-18283-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Rolxexim Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Pozineg 2000

0
Pozineg 2000 - SĐK VN-17646-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Pozineg 2000 Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2000mg